의사님: bác sỹ
간호사: y tá
약: thuốc
약을 먹다 :uống thuốc ( chú ý, không dùng động từ 마시다-uống ở đây).
체온이 높다 : thân nhiệt cao.
어지럽다 : chóng mặt.
.
뇌막염 Viêm màng não
늑망염 Tràn dịch màng phổi
열병인 장티푸스 Sốt phát ban
구투병 Còi xương
골수염 Viêm tuỷ
좌골신경통 Đau thần kinh toạ
당뇨병 Bệnh đái đường
소아마비 Bệnh bại liệt
처방..............đơn thuốc
주사..............tiêm
증세, 증상..............triệu chứng
병문안(가다)..............đi viện
퇴원(하다)..............xuất viện
입원(하다)..............nhập viện
수술(받다)..............phẫu thuật (thủ thuật)
치료(하다)..............trị liệu
피열..... thiếu máu
간염....... viêm gan
폐염...... viêm phổi
암.......... ung thư
기짐 ....... ho
가래.... đờm
여드름... mụn trứng cá
심장병...... bệnh tim
고혈압...... cao huyết áp
뇌혈관파열......tai biến mạch máu não
디스크............gai cột sống
뼈 석회화........thoái hóa xương
--
뇌파손............chấn thương sọ não
뼈가 부러지다..gãy xương
. 뇌염 : viêm não -> 일본뇌염 : viêm não Nhật Bản
2. 간염 : viêm gan
3. 각막염 : viêm giác mạc
4. 아폴로눈병, 급성출혈결막염 : viêm màng kết cấp tính
5. 수막염 : viêm màng não
6. 관절염 : viêm khớp
7. 충수염, 막창자꼬리염 : viêm ruột thừa
8. 피부염 : viêm da
9. 알레르기피부염 : viêm da do bị dị ứng
10. 코염, 비염 : viêm mũi
11. 만성비염 : viêm mũi mãng tính
12. 급성비염 : viêm mũi cấp tính
13. 위염 : viêm dạ dày
14. 쓸개염, 담낭염 : viêm túi mật
15. 콩팥염, 신장염 : viêm thận
16. 고막염 : viêm màng nhĩ
17. 이중염 : viêm tai
치질------------------->Bệnh trĩ
임질------------------->Bệnh lậu
방광염------------------->Bệnh bàng quang
저혈압------------------->Huyết áp thấp
결핵------------------->Bệnh lao
말라리아------------------->Bệnh sốt rét
식중독에 걸이다------------------->Bị ngộ độc thức ăn
이질에 걸리다------------------->bị táo bón
설사에 걸리다------------------->bị tiêu chảy
당뇨병------------------->Bệnh tiểu đường
체 하 다; đầy bụng
성 병 ; bệnh về giới tính
매 독 ; giang mai
불 치 병 ;bệnh nan y
부 작 용 ;tác dụng phụ
암.......ung thư
유방암.....ung thư vú
자궁암.....ung thư tử cung
겨드량냄새났어요.bị hôi nách
Bác sĩ và bệnh nhân.
어디가 아픕니까? Đau ở đâu?
목이 아프고 열이 있습니다. đau cổ và bị sốt.
이따금 열이 나기도 하고, 이따금 춥기도 합니다.
lúc thấy sốt nóng, lúc thấy ớn lạnh.
이약은 하루 세번 한 알씩 먹어요.
uống thuốc này một ngày 3 lần, mỗi lần 1viên
1. 환자가 의사에게
Bệnh nhân nói với bác sĩ.
-병명이 뭐에요?
Tôi bị bệnh gì ạ?
-기분이 나빠요.
Tôi thấy tâm trạng không tốt .
-감기 걸렸어요.
Tôi bị cảm.
-설사하고 있어요.
Tôi bị tiêu chảy.
-열이 있는 것 같아요.
Tôi bị sốt.
-오한이 나요.
Tôi thấy ớn lạnh.
-여기가 아파요. .
Tôi bị đau ở đây.
-배가 아파요
Tôi bị đau ở bụng.
-여전히 안 좋아요
-Tôi thấy vẫn chưa khoẻ hẳn.
조금 (대단히)좋아졌어요.
Bây giờ tôi cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.
-곧 좋아질까요?
Tôi sẽ khá hơn chứ ?
-언제쯤 좋아질까요?(좋아지는 데 얼마나 걸리나요?)
Khi nào tôi mới khoẻ lên được ?
-며칠쯤 안정이 필요해요?
Tôi phải dưỡng bệnh bao lâu nữa ?
-어떤걸 먹어야 좋을까요?
Tôi nên ăn gì ?
-먹으면 안 되는 것이 있어요?
Tôi không được ăn gì phải không ạ?
-술을 마셔도 괜찮아요?
Tôi uống rượu được không ?
-수술이 필요해요?
Tôi có cần giải phẩu không ?
-화장실에 데려가 주세요.
Làm ơn đưa tôi đến phòng vệ sinh.
-약은 몇 번 먹어요?
Thuốc này uống mấy lần ?
-이 정맥주사는 무엇 때문에 맞는거죠?
Tiêm tĩnh mạch như thế này có tác dụng gì ?
(tại sao lại phải tiêm tĩnh mạch như thế?)
-입원해야 하나요?
Tôi phải nhập viện ạ?
-비용은 모두 얼마나 들어요?
Tổng chi phí là bao nhiêu?
-선생님의 최선을 다해 주세요
Tôi mong được sự cứu chữa tận tình của bác sĩ.
'베트남 이야기' 카테고리의 다른 글
| [스크랩] Nhung dong tu trai nghia trong tieng Han (2) | 2010.02.26 |
|---|---|
| [스크랩] Cach chia dong tu, tinh tu trong tieng Han (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] 가장 확실한 베트남어 제 1과 (베트남어 알파벳) (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] 베트남어 제 1과 ( 발음연습) (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] 베트남어 제 1과 (발음연습 제2장) (0) | 2010.02.26 |