36.IM,UM
tổ chim 새의집, chim 새, ,con nhím 호저(동물), mũm mĩm 통통한
tôm hùm 가재, hùm 호랑이(hổ, cọp)
37.AI, AY, ÂY
vải 옷감, cái kìm 펜치(못을 빼는 기구),
bay 날다, bàn tay 손, tờ giấy 종이, máy bay 비행기,
ghế mây 등 의자, mây 지팡이, cái cày 쟁기, nhảy dây 줄넘기
38.Oi, Ôi, Ơi
Con voi 코끼리
cái nôi 요람, bộ đội 군인, Hà Nội 하노이
con dơi 박쥐, nói lời hay 유익한 이야기, nghỉ ngơi 쉬다, đi chơi 놀러가다
39.UI, ƯI
cái túi 가방, vui chơi재미있게 지내다, gửi thư 편지를 보내다, gửi 보내다.
40.AO, EO
Con dao 칼, chào cờ 국기에 대한경례,
cái kéo 가위, con mèo 고양이, heo nái (lợn nái)암돼지.
41 AU, ÂU
Quả cau 코코넛, rau cải 양배추,
đàn bầu 음향 측정기 bồ câu 비둘기, câu 문장, chậu thau 구리대야, côn gấu 곰
42. ÊU
cái lều 텐트, lều 오두막, gối thêu 수놓은 베게
43.IU, ƯU
cái rìu 도끼,bé xíu 작은 아기
,con cừu 양, cây lựu 석류나무
44.AC , ĂC, ÂC
củ lạc 따콩, con tắc kè 도마뱀 붙이(열대산), bản nhac 작곡
dao sắc 예리한 칼, cái mắc áo 옷걸이
quả gấc 모모라디카(과일), , bấc đèn 양초 심지가 있는 램프, giấc ngủ 잠자다
45.OC, ÔC
Con sóc 다람쥐, vỏ ôc 달팽이 껍질, ốc 조개, con cóc 두꺼비, gió lôc 회오리 바람
46.UC, ƯC
máy xúc 증기삽, lọ mực 잉크병, mực 잉크, cái đục 끌, cần trục 기중기, trức ăn 음식, thơm phức 향수.
47.AT, ÂT , ÂT
bãi cát 넓은 모래땅, cát 모래, cắt 자르다, ,bài hát 노래, gió mát 시원한 바람, , ,
chim cắt 황조롱 이(새), gặt hái 수확, khăn mặt 수건
đôi tất 양말 한컬레, thật thà 정직한,trật tự 순서,thật mặt 수건
48.OT, ÔT, ƠT
cái sọt 바구니, củ cà rốt 당근,cái vợt 고리잡는 채, chim hót líu lo 지저귀는 새, bạn tốt 좋은 친구,quả ớt 고추, cái thớt 도마
49.ET, ÊT
Con v ẹt 앵무새,b ồ k ết 아카시아
50.it
Con vịt오리, con sét 벼락, con rết 지네, nhà máy dệt 방직 공장, quả mít 빵나무, con nít 어린이
51.ut, ưt
bút bi 볼펜,mứt 잼,bút 펜,chăm chút 유모,bứt lá 잎을 뜯다
52.ap ,ăp, âp
Xe đạp 자전거, cải bắp 옥수수, mập 뚱뚱한
53.op, ôp, ơp
Con c ọp 호랑 이,t ôp 작은 그룹,ch ớp 번개
54.ep , êp
cá chép 잉어, bếp lò 요리용 난로
55.ip ,up
nhịp cầu 다리의 길이, búp sen 연꽃씨
56.anh
cảnh 풍경, quả chanh 레몬, hộp bánh 케이크 상자
57. ênh, inh
bênh 기울기,sinh 존재하다,xinh xắn 매력적인
58.ach
Gạch 벽돌
59. êch ,ich
Con ếch 개구리, tờ lịch 달력
60.ang,eng
tràng pháo 줄에 메달 린 폭죽, cái xẻng 삽
61. ăng, âng
búp măng, nhà cao tầng 다층식 집
62.ong, ông
chùm bóng 풍선, bông hồng 장미
63.ung, ưng
bông súng 수련, bánh chưng 네모진 찹쌀 케익
64. ia, ua, ưa
bìa sách 책 표지, con cua 게, trái dừa 코코넛
65. iêc ,iêp
rạp xiếc 서커스, thiếp mời 초대장
66. iên, yên
đèn diện 전등 ,yên ngựa 말 안장
67. iêm, yêm
diêm 성냥, âu yếm 귀여워하다.
68.iêu, yêu
diều 연, yêu 사랑
69.iêt ,yêt
tập viết 글씨 연습, yêt kiêu 짐을 보내다
70.uôi, uôm
Dòng suối 샘,cánh buồm 돛단배
71.uôc, uôt
c ái cuốc 팽이, tuốt 잡아 빼다.
72. ươi , ươu
quả bưởi 왕귤, con hươu 사슴
73. ươc ươt
rước đèn 전등행열, cầu trượt 미끄럼틀
74. ươm , ươp
Con bướm 나비, quả mướp 수세미(식물)
75. ươn , ương
con vượn 원숭이, soi gương 거울속의 모습을 보다
vườn rau 채소정원, giọt sương 이슬이 내리다
76. oa, oe
cái loa 확성기, chich nhòe 까치
77.oai , oan
máy diện thoại 전화기, mũi khoan착암기
78.oac, oat
khoác aó 비옷, sinh hoạt tổ 그룹활동
79.oăn oăt
tóc xoăn 곱슬머리, chỗ ngoạt 굽은길
80.oanh ,oach
Doanh trại bộ đội 군인을 성원하다
Thu hoạch lúa 추수
81. oang, oăng
Khai hoang 황무지를 개간하다
Con hoẵng 먼책사슴
Dài ngoẵng 길이가 불균형한
82. uê, uy
Hoa huệ 월 하향 tàu thủy 배
83. uơ, uân
huơ tay 손을 흔들다,huân chưng 훈장
84. uât , uây
sản xuất 생산하다. ngoe nguẩy đuôi 꼬리를 흔들다
85. uyên , uyêt
bóng chuyền 배구 trăng khuyết 이지러짐
단어 구조분석
베트남어 단어의 과학적인 구조를 살펴보고 분석하자
1.동사+동사= mua bán(사다+팔다) 쇼핑 하다, để cất(놓다+보관하다)보관해놓다
2.명사+동사=máy bay(기계+날아다니다)->기계 인데,날기위한->비행기
tiệm ăn(가게+먹다)->가계인데,먹기위한->식당
3.분류사+명사=xe hơi(탈 것+가스)->타는것인데, 가스로(영어)->자동차
xe lửa(탈 것+불)->타는것인데, 불로-> 기차
4.동사+명사=nói chuyện (말하다+이야기)->대화하다
chảy máu(달리다,흐르다+피)->피를 흘리다
cắt nghĩa(자르다+ 의미)->설명하다
cám ơn(느끼다+호의)->감사하다
lãnh sư(이끌다+문제)->상담하다
'베트남 이야기' 카테고리의 다른 글
| [스크랩] 가장 확실한 베트남어 제 1과 (베트남어 알파벳) (0) | 2010.02.26 |
|---|---|
| [스크랩] 베트남어 제 1과 ( 발음연습) (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] 베트남어 제1과 (문법연습) (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] 베트남어 제 1과 (문법연습 제2장) (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] 베트남어 제1과 (문법연습 제3장) (0) | 2010.02.26 |