베트남 이야기

[스크랩] 베트남어 제 1과 (발음연습 제2장)

참 좋은생각 2010. 2. 26. 23:07

36.IM,UM

tổ chim 새의집, chim , ,con nhím 호저(동물), mũm mĩm 통통한

tôm hùm 가재, hùm 호랑이(hổ, cọp)

 

37.AI, AY, ÂY 

vải 옷감, cái kìm 펜치(못을 빼는 기구),

bay 날다, bàn tay , tờ giấy 종이, máy bay 비행기,

ghế mây 의자, mây 지팡이, cái cày 쟁기, nhảy dây 줄넘기

 

38.Oi, Ôi, Ơi

Con voi 코끼리

cái nôi 요람, bộ đội 군인, Hà Nội 하노이

con dơi 박쥐, nói lời hay 유익한 이야기, nghỉ ngơi 쉬다, đi chơi 놀러가다

 

39.UI, ƯI

cái túi 가방, vui chơi재미있게 지내다, gửi thư 편지를 보내다, gửi 보내다.

 

40.AO, EO

Con dao , chào cờ 국기에 대한경례,

cái kéo 가위, con mèo 고양이, heo nái (lợn nái)암돼지.

 

41 AU, ÂU

Quả cau 코코넛, rau cải 양배추,

đàn bầu 음향 측정기 bồ câu 비둘기, câu 문장, chậu thau 구리대야, côn gấu

 

42. ÊU

cái lều 텐트, lều  오두막, gối thêu 수놓은 베게

 

43.IU, ƯU

cái rìu 도끼,bé xíu 작은 아기

,con cừu , cây lựu 석류나무              

 

44.AC , ĂC, ÂC

củ lạc 따콩, con tắc kè 도마뱀 붙이(열대산), bản nhac 작곡

dao sắc 예리한 , cái mắc áo 옷걸이

quả gấc 모모라디카(과일), , bấc đèn 양초 심지가 있는 램프, giấc ngủ 잠자다

 

45.OC, ÔC

Con sóc 다람쥐, vỏ ôc 달팽이 껍질, ốc 조개, con cóc 두꺼비, gió lôc 회오리 바람

 

46.UC, ƯC

máy xúc 증기삽, lọ mực 잉크병, mực 잉크, cái đục , cần trục 기중기, trức ăn 음식, thơm phức 향수.

 

47.AT, ÂT , ÂT

bãi cát 넓은 모래땅, cát 모래, cắt 자르다, ,bài hát 노래, gió mát 시원한 바람, , ,

chim cắt 황조롱 (), gặt hái 수확, khăn mặt 수건

đôi tất 양말 한컬레, thật thà 정직한,trật tự 순서,thật mặt 수건

 

48.OT, ÔT, ƠT

cái sọt 바구니, củ cà rốt 당근,cái vợt 고리잡는 , chim hót líu lo 지저귀는 , bạn tốt 좋은 친구,quả ớt 고추, cái thớt 도마

 

49.ET, ÊT

Con v ẹt 앵무새,b ồ k ết 아카시아

 

50.it

Con vịt오리, con sét 벼락, con rết 지네, nhà máy dệt 방직 공장, quả mít 빵나무, con nít 어린이

 

51.ut, ưt

bút bi 볼펜,mứt ,bút ,chăm chút 유모,bứt lá 잎을 뜯다

 

52.ap ,ăp, âp

Xe đạp 자전거, cải bắp 옥수수, mập 뚱뚱한

 

53.op, ôp, ơp

Con c ọp 호랑 ,t ôp 작은 그룹,ch ớp 번개

 

54.ep , êp

cá chép 잉어, bếp lò 요리용 난로

 

55.ip ,up

nhịp cầu 다리의 길이, búp sen 연꽃씨

56.anh

cảnh 풍경, quả chanh 레몬, hộp bánh 케이크 상자

 

57. ênh, inh

bênh 기울기,sinh 존재하다,xinh xắn 매력적인

58.ach

Gạch 벽돌

 

59. êch ,ich

Con ếch 개구리, tờ lịch 달력

 

60.ang,eng

tràng pháo 줄에 메달 폭죽, cái xẻng

 

61. ăng, âng

búp măng, nhà cao tầng 다층식

 

62.ong, ông

chùm bóng 풍선, bông hồng 장미

 

63.ung, ưng

bông súng 수련, bánh chưng 네모진 찹쌀 케익

 

64. ia, ua, ưa

bìa sách 표지, con cua , trái dừa 코코넛

 

65. iêc ,iêp

rạp xiếc 서커스, thiếp mời 초대장

 

66. iên, yên

đèn diện 전등 ,yên ngựa 안장

 

67. iêm, yêm

diêm 성냥, âu yếm 귀여워하다.

 

68.iêu, yêu

diều , yêu 사랑

 

69.iêt ,yêt

 tập viết 글씨 연습, yêt kiêu 짐을 보내다

 

70.uôi, uôm

Dòng suối ,cánh buồm 돛단배

 

71.uôc, uôt

c ái cuốc 팽이, tuốt 잡아 빼다.

 

72. ươi , ươu

quả bưởi 왕귤, con hươu 사슴

 

73. ươc ươt

rước đèn 전등행열, cầu trượt 미끄럼틀

 

74. ươm , ươp

Con bướm 나비, quả mướp 수세미(식물)

 

75. ươn , ương

con vượn 원숭이, soi gương 거울속의 모습을 보다

vườn rau 채소정원, giọt sương 이슬이 내리다

 

76. oa, oe

cái loa 확성기, chich nhòe 까치

 

77.oai , oan

máy diện thoại 전화기, mũi khoan착암기

 

78.oac, oat

khoác aó 비옷, sinh hoạt tổ 그룹활동

 

79.oăn oăt

tóc xoăn 곱슬머리, chỗ ngoạt 굽은길

 

80.oanh ,oach

Doanh trại bộ đội 군인을 성원하다

Thu hoạch lúa 추수

 

81. oang, oăng

Khai hoang 황무지를 개간하다

Con hoẵng 먼책사슴

Dài ngoẵng 길이가 불균형한

 

82. uê, uy

Hoa huệ 하향 tàu thủy

 

83. uơ, uân

huơ tay 손을 흔들다,huân chưng 훈장

 

84. uât , uây

sản xuất 생산하다. ngoe nguẩy đuôi 꼬리를 흔들다

 

 

85. uyên , uyêt

bóng chuyền 배구 trăng khuyết 이지러짐

 

단어 구조분석

베트남어 단어의 과학적인 구조를 살펴보고  분석하자

1.동사+동사= mua bán(사다+팔다) 쇼핑 하다, để cất(놓다+보관하다)보관해놓다

2.명사+동사=máy bay(기계+날아다니다)->기계 인데,날기위한->비행기

             tiệm ăn(가게+먹다)->가계인데,먹기위한->식당

3.분류사+명사=xe hơi( +가스)->타는것인데, 가스로(영어)->자동차

xe lửa( +)->타는것인데, 불로-> 기차

    4.동사+명사=nói chuyện (말하다+이야기)->대화하다

                 chảy máu(달리다,흐르다+)->피를 흘리다

                 cắt nghĩa(자르다+ 의미)->설명하다

                 cám ơn(느끼다+호의)->감사하다

                 lãnh sư(이끌다+문제)->상담하다

출처 : 한국 베트남 가족모임
글쓴이 : CITY hanoi 원글보기
메모 :