베트남 이야기

[스크랩] 베트남어 제1과 (문법연습 제5장)

참 좋은생각 2010. 2. 26. 23:04

bạn nghĩ có đáng thực hành nghệ thuật tự vệ chăng

thực hành 연습하다, nghệ thuật 기술 기예, tự vệ 호신술, chăng 반드시,확실히

75.Tôi nghĩ trời đang bắt đầu  나는 날씨가 ~하기 시작 했다고 생각합니다.

Tôi nghĩ trời đang bắt đầu mưa 나는 비가 오기 시작했다고 생각합니다.

nghĩ 생각하다.trời 날씨 đang~하고 있는. bắt đầu 시작하다

Tôi nghĩ trời đang bắt đầu có sấm sét

나는 천둥번개가 치기 시작했다고 생각합니다.

  sấm sét 천둥번개

 

76.Tại sao + 주어 + 동사+~(~)

Tại sao chị không đi làm? 당신은 일하러 가지 않습니까?

Tại sao chị mệt? 당신은 피곤 하십니까?

Tại sao họ đứng trong hang? 그들은 라인 안에 있습니까?

đứng서다,일어서다. Trong ~안에,~이내에. Hàng 라이,

 

77.주어 + có biết + (인명,지명)+ Ở đâu không?

~ 어디에 있는지 아십니까?

  Anh có biết cô ấy ở đâu không? 당신은 그녀가 어디있는지 아십니까?

  Cô có biết anh ấy ở đâu không? 당신은 그가 어디에 있는지 아십니까?

 

78. sao + 주어 + không +동사 ~? 주어는 동사 하지않느냐?(~하는 것이 어때요?)

 Sao anh không đi xem phim?당신은 영화보러 가는 것이 어때요? 

 Sao anh không tự nấu món đó? 음식을 스스로 요리하는 것이 어때요?

 

79. Đến (bây) giờ(này)+ 주어 + đã + 동사+ ~ bao lâu?

지금까지 (주어) (동사)  ~얼마동안 옵니까?

Đến bây giờ chị đã học được bao lâu? 당신은 지금 얼마동안 공부해 오고있습니까?

Đến bây giờ này họ đã cãi lộn nhau được bao lâu? 그들은 지금 얼마동안 서로 싸움을 하고 있습니까?

 

80.Lúc nào (vậy), khi nào(thế này, vây)~(미래의 언제),

~ Lúc nào (vậy), khi nào(thế này, vây)(과거의 언제)

Bạn lắp những cái vỏ xe lúc nào vậy? 언제 자동차 타이어를 끼웠습니까?

Chị đi giày khi nào thế này? 언제 당신은 구두를 신었습니까? Đi 신다의 이미도 있다.

 

81.Hãy cho + 인칭 + 동사 + rồi (~하게 해주세요,그러면)

Hãy cho em xem TV rồi em sẽ làm bất cứ điều gì anh muốn TV 보게 해주세요.

그러면 당신이 원하는 무엇이든 하겠습니다.         bất cứ 무엇이든 điều ,문제

Hãy cho con mua một con búp bê mới rồi con sẽ giúp anh 새인형을 사주세요.그러면 나는 당신을 도와 드리겠습니다.  

 búp bê 인형

Hãy cho con đi nghỉ mát ở bãi biển rồi con sẽ học chăm hơn 해변으로 휴가를 가게 해주세요.그러면

나는 열심히 공부하겠습니다.

nghỉ mát 휴가, bãi biển 해변, chăm 열심히,근면한

 

82.Sẽ thay đổi ~ (~변화될 것이다) sẽ không bao giờ(결코 ~하지 않을 것이다.)

  Tôi sẽ thay đổi khác hẳn.나는 완전히 변화되려고 합니다.

  Tôi sẽ không bao giờ trễ nữa 나는 결코 다시는 늦지 않을 겁니다.

  Họ sẽ thay đổi hẳn 그들은 완전히 변화되려고 합니다.  hẳn 확실히,완전히

  Họ sẽ không bao giờ tinh nghịch nữa. 그들은 결코 다시는 장난을 좋아 하지는 않을 겁니다.

  tinh nghịch 장난을 좋아 하는

 

83.Hãy + 동사(방향,동작) ~ rồi   ~ (동작)해서~ 하세요

    Hãy quẹo trái ở góc phố đó rồi đi thẳng qua 그곳 거리 모퉁이에서 왼쪽으로 돌아 곧장 가십시오

quẹo 돌다,trái 왼쪽, góc 모퉁이, phố 거리, đó 그곳,거기에. thẳng 곧장,qua 지나다.

    Hãy quẹo phải rồi qua cầu . 오른쪽을 돌아서 다리를 건너세요 cầu 다리

Hãy đi thẳng rồi quẹo trái ở góc phố.곧장가서 거리 모퉁이에서 왼쪽으로 도십시요

 

84.Làm sao tôi quên được? 어떻게 내가 잊을수 있겠습니까?

   Tôi nhớ chứ 확실히 그래요

   Làm sao tôi quên được? 어떻게 내가 잊을 있겠습니까?

Anh chưa biết còn hôn nữa mà 당신은 키스하는데 대해 전혀 모르고 있었습니다.

   Tôi nhớ chứ 확실히 그래요

 

85.Hãy + 동사(방향,동작) ~ cho đến khi, rồi  ~하세요 ~ 이를때까지, ~하세요 그러면

   Hãy đi trên đại lộ Đồng khời cho đến khi anh tới một trạm xe buýt

당신이 버스 정거장 이를때까지 동커이가로 걸어가세요 trên ~위에, đại lộ 도로, cho đến ~까지, tới도착하다 ~까지. trạm 정거장, xe buýt 버스

   Hãy qua con phố đó rồi cô sẽ tìm thấy nhà trọ ở bên trái

거리를 건너세요.그러면 왼쪽에 있는 여인숙을 발견할수 있습니다. nhà trọ 여인숙

 

86.주어 + bìến đâu vậy, đi đâu mất vậy,trốn đâu biệt tăm vậy,lăn đâu biệt vậy  관용 표현임

   Dũng, đêm qua con biến đi đâu vậy? 도대체 어제밤 어디에 있었지?

   Điệp sáng nay con đi đâu mất vậy? 도대체 어제밤 어디에 있었지?

   Lan, tối qua bạn trốn đâu biệt tăm vậy? , 도대체 어제 저녁 어디에 있었지?

   Hả, chủ nhật rồi bạn lặn đâu biệt tăm vậy? 도대체 지난 일요일 어디에 있었지?

đêm qua 어제밤, biến 사라지다, vậy 그렇게,그러한, mất 사라지다, trốn 도망가다, biệt tăm 자취를 감추다. lặn 사라지다

 

87. Hãy đón chuyến + 교통수단+ rồi  ~ 교통수단을 타서(이용 해서) ~ 하세요

    Hãy đón chuyến xe buýt số 2 rồi xuống xe ở trạm thứ sáu

2 버스를 타서 여섯번째 정거장 에서 내리세요.

Đón 타다,얻다,받다,만나다 chuyến xe buýt 버스,số 번호, xuống xe 차에서 내리다,

thứ sáu 여섯 번째. kế 다음,그후에

Hãy đón chuyến xe buýt số 8 rồi xuống xe ở trạm kế

8 버스를 타서 다음 정거장 에서 내리세요

    Hãy đón chuyến tốc hành đó rồi xuống ở trạm

    급행 타고 정거장에서 내리세요.

 

88. nên chăm sóc~ (~ 보아야 합니다)

    Con cái nên chăm sóc cha mẹ mình 모든 자식들은 자기 부모님을 돌보아야 합니다.

 Con cái 자식( 녀포함) mình 자신의,자기의 (주어 자신의)

chị nên chăm sóc cho các khách mời của chị 당신은 당신의 손님을 돌보아야

Cho ~ 위해,~에게. khách mời 손님 các

 

89.Chắc, 부정문 kh ông +형용동사 + như~ đâu 

~함이 틀림없습니다. ~ 만큼 ~하지 않습니다.

Đầu gối tôi chắc bị vỡ? 나의 무릎은 부러진 것이 틀림없습니다.

Đầu gối 무릎, chắc 확실히, bị vỡ 부러지다

không tệ như bạn tưởng đâu 당신이 생각하는 만큼 나쁘지는 않습니다.

tệ 나쁜, tưởng 생각하다

Khách sạn này chắc cũ lắm 이호텔은 매우 오래됐음에 틀림없습니다.

오래된,낡은

Nó không cũ như bạn nghĩ đâu 그것은 당신이 생각하는 만큼 오래되지 않습니다.

Nghĩ 생각하다.

Anh ấy chắc là nghèo? 그는 가난한게 틀림없습니다.

không nghèo như bạn nghĩ đâu 당신이 생각하는 만큼 오래되지 않았습니다.

 

90.Chúng ta hãy +동사 +~ (우리~합시다)

Chúng ta hãy học cách sang số 기어넣는 법을 배웁시다. sang số 기어, cách 방법

Chúng ta hãy học cách lái xe  운전하는 법을 배웁시다

Chúng ta hãy học cách nói tiếng Anh 영어를 말하는 법을 배웁시다

 

91. Để +주어 +동사~ (~ 하게 해주세요,~할까요)

Đẻ tôi nhóm lửa 내가 불을 피우게 해주세요(내가 불을 피울까요?)불을 피우다

nhóm lửa 불을 피우다

Để anh ta đi bưu điện 그가 우체국에 가게 해주세요

Để cô ấy đi chơi trong vườn 그녀가 정원에서 놀게 주세요. trong ~안에 vườn 정원

 

92.Tôi biết có nhiếu  + 명사 + đáng  나는 ~가치있는명사 많이 있다는 것을 압니다.

 Tôi biết có nhiếu nơi đáng đi thăm 나는 방문해 볼가치있는 장소가 많이 있다는 것을 알고 있습니다.  biết 알다, nơi 장소, đáng 가치있는 thăm 방문하다

 Tôi biết có nhiều sinh ngữ đáng để học 나는 배워볼만한 가치있는 언어가 많이 있다는 것을 알고 있습니다. sinh ngữ 언어

 

93.có lẽ + 주어 phải(nên) + 동사 ~ 아마주어 해야 할것입니다

 Có lẽ anh phải (nên) học kỹ hơn 아마 당신은 더열심히 공부해야 것입니다.

kỹ 정성들여,신중한

 Có lẽ Dũng nên dậy sớm hơn 아마 융은 일찍 일어나야 것입니다.

                                          dậy 일어나다, sớm 일찍이

 

94.Sắp kết thúc sắp hết rồi, sắ đến rồi

Bộ phim sắp kết thúc rồi  영화는 끝날 것입니다.

Bộ phim 영화, sắp ~하려 하다, kết thúc끝내다,마치다

Giờ học sắp hết rồi 수업은 끝날 입니다. Giờ ,시간, hết rôi 끝나다.

Lễ No-en sắp đến rồi 크리스마스는 다가올 입니다.

 

95.주어 + không phải + 동사 ~ (~ 필요가 없습니다.)

Ta không phải tắt lưa.우리는 불을 필요가 없습니다.

Ta không phải đọc thư 우리는 편지를 읽을 필요가 없습니다

bạn không phải lau rừa phòng 당신은 방을 깨끗이 필요가 없습니다.

Lau 닦다, rửa 씻다. Phòng

 

96.Còn ~ thì sao? (~ 어때요)

Còn công việc thì sao? 일을 어때요?

   còn ~ 관해 (그런데,그리고) thì ~하면 ~한다면, sao 어떻게 ,어때?

thì sao ? ~하면 어때?

Còn kiểu tóc thì sao? 이머리 스타일은 어때요? kiểu스타일, tóc 머리카락

Còn quyển sách thì sao? 이책은 어때요? quyển sách

 

97.~ ra sao (어떻습니까?)

Thời tiết ở đó ra sao? 거기 날씨가 어떻습니까?

Hôm nay thời tiết ra sao? 오늘은 날씨가 어떻습니까?

Về đêm tiết trời ra sao? 밤에 날씨가 어떻습니까? Về~ 대해, đêm ,tiết trời 날씨

 

98.주어 + sẽ phải làm quen với ~ ~ 익숙해져야 합니다.

Bạn sẽ phải làm quen với đồ ăn Việt Nam 당신은 베트남 음식을 먹는데 익숙해져야 할것입니다. làm quen~ 익숙해지다, 

với~ 대하여, đồ ăn 음식

Tôi sẽ làm quen với nếp sóng mới ở đây 나는 거기서 새로운 생활에 익숙해져야 할것입니다.

nếp song 생활방식,

Chị ta sẽ phải làm quen với việc thức dậy sớm buổi sáng. 그녀는 아침일찍 일어나는일에 익숙해져야 입니다.

thức dậy 일어나다, sớm일찍이

 

99.주어 + làm gì thể?, đâu vậy? ở đâu vậy?  

 Tối qua chị làm gì thế? 어젯밤 무엇을 했습니까? Tối qua 어제밤

chủ nhật vừa rồi cô làm gì thể 지난 일요일 무엇을 했습니까? vừa rồi 최근,직전

Mùa hè vừa rồi em (đã) đi đâu vậy? 지난여름 어디에 갔습니까? Đâu 어디

Cậu (đã)tìm thấy cái bút của tôi ở đâu vậy?나의 연필을 어디서 찾았습니까? tìm thấy찾다,발견하다.

cái bút 연필

 

100.주어 + sẽ (trở) thành~(~ 될것이다)

  Anh sẽ thành một giáo giỏi 당신은 홀륭한 선생님이 입니다.

Chị ta sẽ thành một đầu bế giỏi 그녀는 훌륭한 요리사가 입니다.

Các bạn sẽ thành một cặp xứng đôi 당신들은 어울리는 한쌍이 될것입니다.

cặp 한쌍, xứng đôi 어울리는

 

101.một ngày kia chắc + 주어+ 동사~ (언젠가 확실히 ~)

Một ngày kia chắc tôi sẽ đi 언젠가 확실히 나는 것입니다.

Anh cứ tin đi 당신은 그것에 내기 할수 있습니다.

Một ngày kia chắc tôi sẽ là Tổng thống của Hàn Quốc 언젠가 확실히 나는 한국의 대통령 입니다.

 Tổng thống 대통령

Một ngày kia chắc tôi sẽ là bác sĩ 언젠가 확실히 나는 의사가 입니다. bác sĩ 의사

Tôi có thể cá với bạn như thế 당신은 그것에 내기 할수 있습니다.

내기하다 .물고기 ,với ~ 같이, như thế 그렇게,그러면

 

102. trông (~처럼 보이다)

Chiếc xe trông cũ ghê quá 이차는 매우 낡아 보입니다.

오래된, ghê 지나친,심한quá 매우

Tòa lâu đài trông cũ quá  그궁전은 매우 오래된 같습니다.

Tòa lâu đài 궁전,

Cái aó khoác lông trông đắt quá 모피코트는 매우 비싸 보입니다.

aó khoác 외투, long 모피,깃털, đắt 비싼

 

103. Tôi (cho là,nghĩ, cho rằng), 주어 + không phải,( không l à) 나는 주어가  ~ 아니라고 생각(추측)한다.

 

Tôi cho là chị không phải lực sĩ như tôi ngày xưa

나는 당신이 예전의 나처럼의 선수가 아니라고 생각 합니다. lực sĩ 선수, xưa 전에, 옛날

 

Tôi nghĩ anh không là tay dương cầm như tôi ngày xưa 나는 당신이 내가 전에 그랬던 피아니스트가 아니라 생각 추측(생각) 합니다.

tay 경험있는사람,사람. dương cầm  피아노

Tôi nghĩ chồng tôi không là con trai như xưa

나는 남편이 전에 그랬던 남자가 아니라고 추측 (생각) 합니다. chồng 남편, con trai 남자(아들),

 

104.주어 + không nghĩ+ 주어 + 동사 +~ (~처럼 생각하지 않습니다)

Tôi không nghĩ chị lại thành công trong năm nay

나는 당신이 다시 금년내에 성공하리라고 생각하지 않습니다.

lại 다시, thành công 성공하다. năm nay 올해, trong 안에, 내에.

Tôi không nghĩ cô ta sẽ cưới sớm 나는 그녀가 결혼 하리라고 생각하지 않습니다.

 

105. có gì(quá)lý thú về, co gì hay ho lắm, co gì lý thú về,co gì thích thú lắm về

(~대해서 매우 재미있는 것이 무엇입니까?)

Có gì quá lý thú về việt nam à 베트남에 관해 그렇게 재미있는 것이 무엇입니까?      

  quá 매우 lý thú 재미있는, về~ 관해

출처 : 한국 베트남 가족모임
글쓴이 : CITY hanoi 원글보기
메모 :