베트남 이야기

[스크랩] 베트남어 제 1과 (문법연습 제 6장)

참 좋은생각 2010. 2. 26. 23:04

Có gì lý thú về ngựa đưã sao? 경마에 대해 그렇게 재미있는 것이 무엇입니까?          ngựa đưã 경마

Có gì thích thú lắm về nhạc kịch sao?

오페라에 대해 그렇게 재미있는 것이 무엇입니까? nhạc kịch 오페라

 

106.Bây giờ + 주어+동사+ rồi, bây giờ+ đã + 동사 (~했기 때문에)

Bây giờ đã có ấy đi rồi,tôi cảm thấy cô đơn 그녀가 가게됐기 때문에 내가 외롭게 느껴집니다. Bây giờ 지금, cảm thấy 느끼다, cô đơn 외로운,홀로,고독

Bây giờ đã xong bài về nhà, tôi có thể ra ngoài 

나는 숙제를 마쳤기 때문에 나는 외출할수 있습니다. Xong 끝나다, bài ,학과 ra 나가다, ngoài 밖에,외부의

 

107.nghĩ thể(vậy),Tôi đoán thế(vậy) 그렇게 생각합니다

Anh không thể hình dung tôi ở đó ư?당신은 내가 거기있는 것을 상상 할수 없었죠?    không thể ~할수 없다, hình dung 상상하다,

Tôi nghĩ thế 나역시 그렇게 생각합니다. thế 그렇게

Đây là đường đúng chứ?이것이 올바른 길입니까?

đường đúng 옳은 chứ 문미에서 강조

Tôi đoán vậy 나역시 그렇게 생각합니다.

Đoán ~라고 생각하다.추측하다, vậy그렇게

Đây là số điện thoại cô ấy à? 이것이 그녀의 전화번호입니까?

số 번호 điện thoại 전화기

Tôi nghĩ vậy 나역시 그렇게 생각합니다(아마 그럴겁니다)

 

108.Tôi tưởng + 주어 + muốn + 동사 (나는 주어가 원한다고 생각합니다.)

Tôi tưởng cô muốn giảm cân 나는 당신이 체중을 줄이는 것을 원한다고 생각합니다.                     tưởng생각하다, giảm 줄이다, cân 체중

Tôi tưởng anh muốn dùng thêm cà phê

나는 당신이 커피 몇잔을 더마시길 원한다고 생각 합니다. dùng마시다, thêm추가의, cà phê 커피.

Tôi tưởng cô muốn giỏi tiếng anh hơn

나는 당신이 영어를 향상시키길 원한다고 생각합니다. giỏi 향상된 ,,좋은 tiếng anh 영어, hơn ~보다

 

109.Tên + 지명 + 주어 + 동사 + là  gì ?

    ~ 했던 지명 이름은 무었입니까?

   Tên thành phố bạn sinh ra là gì ?당신이 태어났던 도시의 이름은 무엇입니까?  thành phố 도시, sinh ra 태어나다,,

   Tên tỉnh mà bạn đưọc nuôi nấng là gì? 당신이 자랐던 지방 이름은 무엇입니까?     그런데,그리고, 관계대명사 . tỉnh 지방,.

  Tên cửa hàng anh đã mua món đó là gì? 당신이 그것을 샀던 가게의 이름은 무엇입니까?

cửa hang 가게, món 아이템,개념을 나타내는 명사앞에 붙이는말, 적은양 đó 그것

 

110.전화 표현

Xin chào Dủng  안녕하세요 . Xin 존칭어 chào 존칭어

Lan đây  란입니다 đây ~ 여기.

Anh Hong có nhà không?  홍군 집에 있습니까?

Có phải sân bay không? 공항 입니까? sân bay 공항

Tôi có thể nói chuyện với cô Thảo được không? 따오씨좀 바꿔주세요                          

 

111.주어 + ưa các chương trình ~(~프로(그램) 좋아합니다)

Tôi ưa các chương trình TV sôi động 나는 활기있는 텔레비전 프로를 보는 것을 좋아합니다.

 Ưa 좋아하다, các ~, chương trình 프로,sôi động 활기있는,흥분한

Tôi ưa các chương trình lý thú 나는 재미있는 프로를 보는 것을 좋아합니다.

lý thú 재미있는,

 

112.l àm sao + 주어 + c ó th ể + 동사~ (어떻게 ~할수 있나요?)

Anh cứ đùa hoài 당신은 농담함에 틀림없습니다. cứ 강조,đùa 농담, hoài 낭비하다

Làm sao chúng tôi có thể quyết định nên xem gì ? 어떻게 우리가 무엇을 봐야 할지를 결정할수 있나요? Làm sao 어떻게, quyết định 결정하다, xem 보다

Làm sao tôi có thể làm bạn với cậu trai như thế? 어떻게 내가 그런 아이와 사귈 있나요?

cậu 젊은 남자 ,녀석(비어) thế 그렇게, 그와같이

 

113.Tại sao + 주어 + không + 동사 ~ nh ỉ ( 주어가 ~하지 않죠?)

Tại sao chúng ta không chuyển động nhỉ? 우리가 움직이려 하지않죠? Tại sao , chuyển động 움직이다, nh ỉ (부가 의문문) ~하지 않죠

Tại sao chúng ta không bay được nhỉ? 우리가 날으려고 하지 않죠? Bay 날다

Tại sao chúng ta không chạy lùi lại nhỉ? 왜우리가 후진하려고 하지 않죠?

chạy 달리다. Lùi 후진

 

114.주어 + hầu như không bao giờ 좀처럼~ 하지 않습니다

Bạn hầu như không bao giờ đến đây sau 7 g 25 ít phút

당신은 7 25 이후 몇분까지 좀처럼 여기에 오지 않습니다. hầu như 거의, không bao giờ 결코~하지 않다, đến ~까지 오다,

Anh ấy hầu như không bao giờ về nhà trước 10giờ đêm 그는 10시까지 좀처럼 집에 오지않습니다. hầu như 거의

 

115.주어1 + nói +주어2 luôn+ 동사~ 주어1 + baỏ + 목적어 + 주어 + luôn + 동사 ~  주어1 말한다 ~주어2 항상 ~한다고,

주어1 말한다.주어2 ~ 항상한다고

chủ tôi nói tôi luôn đi làm trễ 나의 사장님은 내가 항상 일하러 늦게 온다고 말합니다.

 Anh tôi nói tôi luôn quên bài làm ở nhà 나의 형은 내가 항상숙제를 잊는다고 말합니다.

 

116. 주어 + ít khi + 동사 ~ (거의 ~하지 않습니다.)

bạn ít khi đúng giờ 당신은 거의 제시간에 오지 않습니다.

Tôi ít khi uống rượu vào buổi sáng 나는 아침에 거의 술을 먹을 없습니다.

Em ấy it khi ăn được bài 그는 거의 카드게임에서 이기지 못합니다.

 

117.hãy bảo+ 주어 + nên + 동사 ~

주어에게 ~해야 한다고 말합시다

Hãy bảo em ấy nên nhận một làm việc 그에게 직업을 구해야 한다고 말합시다. nhận구하다.

Hãy bão anh ta nên về nhà cho lẹ 그에게 빨리 돌아와야 한다고 말합시다. cho lẹ 빨리

Hãy bảo cô ta nên đúng giờ hơn 그녀에게 더시간을 엄수해야 한다고 말합시다. Nên ~해야한다, hơn~보다

 

118.có lẽ (~아마)

có lẽ theo môn luật là ý kiến hay 아마도 법률이 좋을 같습니다. Theo ~관해,~ môn 과목, luật 법률 , ý kiến 의견;생각,  hay 좋은

có lẽ học môn văn là ý kiến hay 아마도 문학이 좋을 같습니다. Văn 문학

 

119. nơn ~보다 , bằng ~만큼

cây bút chì này dày hơn cây đó à? 이연필이 연필보다 깁니까? cây bút chì 연필, dày

->nó dài bằng cây bút chì 그것은 연필 만큼 깁니다.

Xe này chạy nhanh xe đó chứ?이차는 저차보다 빠름니까?

->Nó nhanh bằng xe đó 이것은 차만큼 빠름니다.

Sách này đát hơn sách đó chăng? 이책이 책보다 비쌉니까?

->Nó đắt bằng xe đó 이것은 책만큼 비쌉니다.

 

120. Tốt hơn (~보다 좋다)

Làm việc tốt hơn đi nhà thương 병원에 가는 보다 일하는 것이 좋습니다.      cơ quan  관공서,nhà thương 병원

Đi bộ tối cơ quan tốt hơn đi bằng xe 관공서까지 차로 가는 보다 걸어서가는 것이 더좋습니다.

 

121. 주어 + nên + 동사 ~ (~하는 것이 좋습니다)

Chúng tôi nên đưa anh vô nhà thương thì hơ 우리는 당신을 병원에 보내는 것이 좋습니다.

Chị ta nên thôi bài bạc thì hơn 그년는 도박을 멈추는 것이 좋습니다.

Thôi 끝내다, bài bạc 도박, thì 확실히,~하면

Anh ấy nên lái xe cân thận hơn 그는 주의해서 운전하는 것이 좋습니다.

 

122.muốn nói quả là có ~ 사실상 ~ 있다는 것을 말하려 하죠?

Ông muốn nói quả là có vấn đề khiến cả thành phố phải quan tâm?

quả là 사실상;정말로, khiến 말하다, quan tâm  관심을 가지다

당신은 사실상 모든 도시에 관심을 가져야 그런 문제가 있다는 것을 말하려하죠?

Anh muốn nói quả là có tin tức quan trọng làm mọi người xúc động?

당신은 사실상 많은 젊은이들을 열광적으로 만드는 음악회가 있다는 것을 말하려 하죠?

tin tức 뉴스, quan trọng 중요한, xúc động 흥분하는

 

123.~ không bị coi, ~ không được coi, ~không cho như thế ~처럼 보이지 않다,처럼 생각치 않다

Điều đó không bị coi là thô lỗ 그일이 무례한 것처럼 보이지 않습니다.

Việc đó không được coi là lịch sự 그일이 정중한 것처럼 보이지 않습니다.

người ta không cho như thế là công bằng 사람들은 올바르다고 생각치 않습니다.

công bằng올바른,공평한

124.주어 + sẽ làm gì với ~으로 무엇을 입니까?

bạn sẽ làm gì với số tiền phụ?

나머지 돈으로 무엇을 입니까?  phụ 여분의,추가의

bạn sẽ làm gì với cái xe mới? 새차로 무엇을 입니까?

bạn sẽ làm gì với máy ảnh này? 이사진기로 무엇을 것입니까?

 

125.주어 + tư hỏi liệu~ (~몹시 궁금 합니다)

Tôi tự hỏi liệu năm tôi có được tăng lương 나는 금년에 급료가 인상 인지 몹시 궁금합니다.

Tôi tự hỏi liệu có được rảnh chúa nhật  나는 다음 일요일에 시간이 있을지 몹시 궁금합니다. chúa nhật=chủ nhật 일요일

 

126. ý + 인칭대명사 + (đúng như thế, đúng như vậy) ~ 생각이 옳습니다.

Ý bố đúng như thế 아버지의 생각이 옳습니다.

->những người này phải làm việc 이사람들도 일해야 합니다.

Ý tôi đúng như thế 나의 생각은 옳습니다.

->Anh là cầu thủ giỏi nhât 당신은 가장 뛰어난 선수입니다. cầu thủ 선수

Ý tôi đúng như vậy 나의 생각은 옳습니다.

nhiều người đang kiếm việc 많은 사람들은 일자리를 찾고 있습니다.

 

127.주어 + có nhớ + (đêm,ngày) ~ 밤을,~ 날을 기억하십니까?

Anh có nhớ đêm anh hôn tôi lần đầu? 당신은 처음으로 나에게 키스한 밤을 기억하십니까?

anh có nhớ ngày chúng ta có con đầu long?

당신은 우리가 애기를 가졌던 날을 기억하십니까? 

đầu long 손위의 연장의

 

128.chuyện đó(có) can chi đến~,chuyện đo can dụ gì đến~,

Điều đó can hệ gì đến~  ~ 관계가 있습니까

chuyện đó có can chi đến công ty du lịch? 그일이 여행사 하고 관계가 있습니까?

chuyện đó can dự gì đến tôi?그일이 나하고 무슨 관계가 있습니까?

điều đó can hệ gì đến bạn?그일이 당신하고 무슨 관계가 있습니까?

can chi(간지;중요하지 않다), can dự (참석하다,협력하다), can hệ (포함되다) ~관계하다

 

129.Hãy hỏi +1+ về + 목적어 +và có thể + ++~ 주어1 에게 목적어에 대해 물어보면 아마 (주어 동사)~할것입니다.

Hãy hỏi tôi về tiếng Anh va có thể tôi biêt trả lời 영어에 대하여 물어보면 아마 나는 대답을 할수 있을 것입니다.

Hãy hỏi chị ấy về nấu ăn và có thể chị ấy biết trả lời 요리에 관해서 그녀에게 물어보면 아마 그녀는 대답을 할수있을 입니다.

Hãy hỏi hỏ về xe hơi và có thể họ sẽ biết trả lời 차에 관해 그들에게 물어보면 아마 그들은 대답을 수있을 입니다.

 

130. người ta nói~ theo cách đó ngon hơn 사람들은 그런 방식으로 ~하는 거이 맛있다고 말합니다.

người ta nói ăn mì theo cách đó ngon hơn 사람들은 그런 방식으로 국수를 먹는 것이 맛있다고 말합니다.

người ta nói ăn banh pizza theo cách đó ngon hơn 사람들은 그런 방식으로 피자를 먹는 것이 맛있다고 말합니다.

 

131.Hình như + 주어 + đã + 동사~   마치 ~해왔던 같습니다.

hình như ta cưói nhau 100 năm rồi 마치 나는 대략 100년동 결혼생활을 해왔던 같습니다. (기세월의 느낌) ta 우리cưói nhau  결혼

hình như giáo sư Bình đã dạy chúng ta cả buổi sáng 마치 빈교수님이 우리에게 아침 내내 가르쳐주신 같습니다.

 

132.có vẻ như + 주어 동사 ~ 같다

Có vẻ như ta đi bộ được nhiều dặm

우리가 많은 마일을 걸어 왔던 같군요

Có vẻ ~처럼 보이다, như ~처럼,ta đi bộ 걷다,  dặm 마일

Có vẻ như việc làm của anh ấy khá tốt 그의일이 매우잘된 같군요

 

133.Tôi nghĩ ~,tôi đoán ~,Tôi cho là 나는 ~ 생각 합니다.

tôi nghĩ có vài cảnh 나는 약간의 장면이 있다고 (추측)생각 합니다.

Nghĩ 생각하다, vài 약간, 몇개 cảnh 장면,경치

tôi cho là chị ấy đúng 나는 그녀가 옳다고 생각합니다.

Tôi nghĩ bạn nhớ lầm. 나는 당신이 잘못 했다고 생각합니다.

Tôi đoán tiệm hớt tóc ở góc phố 나는 이발소가 거리의 모퉁 이에 있다고 생각합니다.           tiệm hớt tóc 이발소, góc 모퉁이, phố 거리,

 

134.Phim nói về một ~ 영화는 ~ 관해 말합니다.영화는 ~ 관한 것입니다.

Phim nói về một cô gái có nhiều bạn trai

영화는 많은 남자친구를 가졌던 아가씨에 관한 것입니다.

Phim nói về một cậu có nhiều anh 영화는 많은 형을 가졌던 어린소년에 관한 입니다.   cậu 소년

 

135. 주어 + định + 동사 +~,(~하려고 하다)

Bạn đinh bảo tôi rằng bạn đã xem một phim hài kich?  당신은 희극 영화를 보았다고 말하려는 것이죠?

Bạn định tìm cách cãi lộn với tôi hả?당신은 나와 싸움을 시작하려고 하죠.그렇죠?

tìm cách 방법을 찾다, cãi lộn 싸우다. hả 그렇죠?

 

136.như là (có)(마치 ~ 같다)

như là muà hè 마치 여름인 같군요.

như là cơn bão 마치 폭풍인 같군요

như có hôi chợ 마치 박람회 같군요

 

137.tự hỏi liệu ~hay không,~인지 아니지 몹시 궁금합니다

tôi tự hỏi liệu hắn có thông thạo được tiếng việt hay không.나는 그가 베트남어를 마스터 할수 있는지 없는지 몹시 궁금합니다.

tôi tư hỏi liệu cô Hà sẽ lái xe an toàn được không 나는 하양이 안전하게 운전할수 있을지 없을지 몹시 궁금합니다. an toàn 안전한, lái xe 운전하다

 

138.Bơi vì,tại vì ~때문입니다.  Đó là tại sao 그것이 이유입니다.

Bởi vì anh ta ốm 그가 아프기 때문입니다.

Bởi vì mặt trời lặn 해가 지기 때문입니다. Đó là tại sao 그것이 이유입니다

mặt trời , lặn 지다

 

139. 주어 + mong có ~ (~이길 기대합니다)

Tôi mong có phim cao bối chiếu buổi chiều 오후에 카우보이가 영되는 영화이길 기대합니다. cao bối 카우보이, chiếu 상영하다, buổi chiều 오후

Tôi mong có nhạc kịch hay diễn tối nay 오늘밤에 좋은 오페라가 공연되길 기대합니다.

nhạc kịch 오페라 diễn 공연하다,상영하다

tôi mong có dâng khán giả nhiều 많은 관중이 있길 기대합니다.

 

140.주어 + định + 동사~   ~ 하려고 하다, ~ 예정 이다.

Chị định mặc bộ đồ gì? 당신은 무슨옷을 입을 예정 입니까?

Cô định uống món gì nào? 당신은 무엇을 마실 작정 입니다.

Anh đinh làm gì vậy? 당신은 무엇을 만들 예정 입니까?

 

141.종결의문사 chứ, nhé

chị đọc báo chứ? 신문을 읽으시겠어요?

cô mở cửa sổ giùm nhé? 창문을 열어 주시겠습니까?

Anh giúp tôi nhé? 나를 도와 주시겠습니까?

 

142.mong+ 주어+ kông phiền khi + 주어 + 동사+~,

phiên về việc +주어 + 동사~,phiền về khi+주어 + 동사~

(~ 꺼려하지 말것을 바랍니다)

Mong anh không phiền khi tôi hỏi quá nhiều.나는 당신이 내가 많은 질문을 하는 것을 꺼려하지 않기를 바랍니다. Mong 바라다,희망하다  phiền  걱정하다 폐를 끼치다. khi , hỏi 질문하다.

Mong anh không phiền về khi tôi đổi kenh TV 나는 당신이 내가 채널을 바꾸는 것을 꺼려하지 않기를 바랍니다.

 

143.tư hỏi liêu ~ hay không, thắc mắc liêu~ hay không ~인지 아닌지 몹시 궁금합니다.

Ba tôi nói năm tới ông ta muốn đi việt nam 나의 아버지는 내년에 베트남에 가고 싶다고 말합니다. năm tới 내년, tư hỏi 궁금하다.이상하다. liêu몹시;거치른, hay ~인지 않인지

->tôi tư hỏi liệu ông ta sẽ đi hay không 나는 그가 갈수 있을지 없을지 몹시 궁금합니다.

chị ta nói sẽ trở lại trong 20 phút 그녀는 20분내에 돌아올 것이라고 말합니다. trở lại 돌아오다

->Tôi tự hỏi liệu chị ta sẽ trỡ lại hay không 그나는그녀가 돌아올것인지 아닌지 몹시 궁금합니다.

 

144.중요한 nhé  ~ 하겠어요?(청유)

chị dùng một ít đào nhé 복숭아 드시겠어요? dùng 먹다;마시다, ít 약간, đào 복숭아

Anh hút một điếu (hút) thuốc nhé? 담배한개비 피우시겠어요? Hút 담배 피우다,điếu 개피, thuốc(lá) 담배 .

Em xem cái cà vạt kiểu mới này nhé? 새로운 디자인의 넥타이를 보시겠어요? cà vạt 넥타이, kiểu 디자인

 

145.주어 +lựa giỏi (tài,khéo,khá) nhất (주어는 최선의 선택을 했습니다.)

bạn lựa nhất  당신은 최선의 선택을 했습니다. lựa 선택하다

màu đỏ là màu tôi thích 빨간 색깔은 내가 가장 좋아하는 색깔 입니다

bạn lựa tài nhất 당신은 최선의 선택을 했습니다. Tài 재능

keo sôcôia là món ưa thich của tôi  초코렛은 내가 정말 좋아하는 것입니다. Ưa 좋아하다

 

 

출처 : 한국 베트남 가족모임
글쓴이 : CITY hanoi 원글보기
메모 :