|
MỘT SỐ NGUYÊN TẮC PHÁT ÂM CƠ BẢN TRONG TiẾNG HÀN | ||||||
| Ngày đầu làm quen với tiếng Hàn tôi gặp phải rất nhiều khó khăn trong vấn đề phát âm những phụ âm cuối (hay còn gọi là patxim). Thật may, tôi đã tìm mua được quyển "Các nguyên tắc phát âm và luyện phát âm tiếng Hàn" của tác giả Lê Huy Khoa. Dưới đây là một số nguyên tắc phát âm cơ bản của tiếng Hàn, hy vọng sẽ giúp ích được cho các bạn. | ||||||
| 1. Bảng chữ cái phụ âm tiếng Hàn có tất cả 14 chữ cái là ㄱ; ㄴ; ㄷ; ㄹ; ㅁ; ㅂ; ㅅ;ㅇ; ㅈ; ㅊ; ㅋ; ㅌ; ㅍ; ㅎ. Nhưng khi đọc patxim thì chỉ quy về 7 phụ âm cơ bản là: ㄱ; ㄴ; ㄷ; ㄹ; ㅁ; ㅂ; ㅇ mà thôi. | ||||||
| a. Đọc thành ㄱ nếu các patxim là: ㄱ; ㅋ; ㄲ; ㄳ; ㄺ. | ||||||
| VD: | 국 | canh | 복숭아 | đào | 폭설 | bão tuyết |
| 가격 | giá cả | 학생 | học sinh | 꽉끼다 | chật chội (quần áo) | |
| 녹두 | đỗ xanh | 손목시계 | đồng hồ đeo tay | 의붓자식 | con riêng | |
| 부엌 | bếp | 동녘 | hướng đông | 샐녘 | lúc bình minh | |
| 깎다 | cắt, xén | 섞다 | nhào trộn | 떡볶이 | bánh gạo sốt ớt | |
| 낚시하다 | câu cá | 묶다 | buộc, trói | 겪다 | chịu đựng, trải qua | |
| 몫 | khẩu phần | 섟삭다 | kiên quyết | 삯 | tiền công | |
| 넋 | hồn ma | 넋두리하다 | lên đồng | |||
| 밝다 | sáng sủa | 묽다 | loãng, nhạt | 굵다 | dày, mập | |
| 늙바탕 | tuổi già | 낡다 | cũ | 칡 | cây dong | |
| b. Đọc thành ㄴ nếu các patxim là: ㄴ; ㄵ; ㄶ | ||||||
| VD: | 안다 | ôm, bế | 칭찬하다 | khen ngợi | 선풍기 | quạt |
| 서문시장 | chợ cửa Tây | 결혼사진 | ảnh cưới | 잠깐만 | đợi một lát | |
| 속눈썹 | lông mi | 보건소 | trạm y tế | 초보운전 | tập lái | |
| 앉다 | ngồi | 앉음새 | dáng ngồi | 얹다 | đặt, để | |
| 많다 | nhiều | 괜찮다 | không sao | 꼲다 | đánh dấu, xếp loại | |
| 않다 | kh6ng, đừng | 끊다 | ngắt, cắt | |||
| c. Đọc thành ㄷ nếu các patxim là ㄷ; ㅅ; ㅈ; ㅊ; ㅌ; ㅎ; ㅆ | ||||||
| VD: | 닫다 | đóng | 묻다 | hỏi | 쏟다 | tràn ra, đổ ra |
| 싣다 | chở, mang | 맏 며느리 | dâu cả | 걷잡다 | cầm, lưu lại | |
| 얻다 | nhận được, kiếm được | 굳건하다 | bền bỉ, chắc chắn | 듣다 | nghe | |
| 멧돼지 | lợn rừng | 잇몸 | lợi | 잇닿다 | không dứt, không ngừng | |
| 옷감 | vải vóc | 씻다 | rửa | 첫사랑 | mối tình đầu | |
| 칫솔 | bàn chải đánh răng | 빗자루 | chổi | 젓가락 | đũa | |
| 찾다 | tìm kiếm | 젖소 | bò sữa | 짖다 | sủa, hú | |
| 찢다 | xé rách | 꽂다 | cắm, đâm, chọc | 잊어버리다 | để quên | |
| 낮추보다 | khinh rẻ, xem thường | 벚꽃 | hoa anh đào | 늦잠 | ngủ ngày, dậy muộn | |
| 숯검정 | nhọ nồi, nhọ than | 햇빛 | nắng nhạt | 꽃동산 | vườn hoa | |
| 옻 | sơn mài | 낯두껍다 | trơ tráo, mặt dày | 닻줄 | sợi dây cáp | |
| 덫 | cái bẫy | 숯불갈비 | thịt sườn nướng | 쫓아가다 | theo đuổi, theo sau | |
| 밑거름 | phân bón | 맡기다 | ủy thác, giao phó | 겉곡식 | hạt thóc | |
| 곁들다 | giúp đỡ, trợ giúp | 붙들다 | bắt, chộp, vồ | 전기밥솥 | nồi cơm điện | |
| 짙다 | thẫm, sẫm đen | 뱉다 | khạc, nhổ, phun | 팥죽 | cháo đậu đỏ | |
| 찧다 | xay, giã | 넣다 | bỏ vào, cho vào | 땋다 | tết, bện | |
| 닿다 | đạt đến, tiếp xúc đến | 빻다 | nghiền, giã nát | 놓다 | đặt để | |
| 낳다 | sinh đẻ | 쌓이다 | chất thành đống | 그렇지 | đúng vậy, đúng thế | |
| 재미있다 | thú vị | 맛있다 | ngon | 있다 | có | |
| d. Đọc thành ㄹ nếu các patxim là ㄹ; ㄼ; ㄾ; ㅀ | ||||||
| VD: | 밀다 | đẩy | 마늘 | tỏi | 달보름 | trăng rằm |
| 날다 | bay | 슬프다 | buồn | 출국신고서 | tờ khai xuất cảnh | |
| 전화연결하다 | nối máy (điện thoại) | 반팔 | áo ngắn tay | 목걸이 | dây chuyền | |
| 밟다 | dẫm lên, đạp lên | 넓다 | rộng | 짧다 | ngắn | |
| 떫다 | làm nhăn, làm se | 얇다 | mỏng, mảnh | 엷은 빛 | màu nhạt | |
| 핥다 | liếm láp | 훑다 | đập, vỗ | 핥아먹다 | liếm hết, liếm sạch | |
| 닳다 | mòn, rách | 굻다 | qùi gối | 길을 잃다 | ||
| 끊다 | nấu chín, đun sôi | 둟다 | khoan, đào, khoét | 옳은말 | ||
| 앓다 | bị bệnh, bị đau đớn | 곯리다 | bị thiu, bị thối | |||
| đ. Đọc thành ㅁ nếu các patxim là ㅁ; ㄻ | ||||||
| VD: | 잡담하다 | tán dóc, buôn chuyện | 필름 | phim (chụp ảnh) | 남새나다 | mùi hôi, thối |
| 검정색 | màu xanh đen | 음류수 | nước ngọt có ga | 감초 | cam thảo | |
| 삼거리 | ngã ba | 항만 | bến cảng | 베트남 | nước Việt Nam | |
| 삶다 | luộc | 굶다 | nhịn đói | 닮다 | giống, tương tự | |
| 짊어지다 | mang, vác | 젊다 | trẻ | 곪다 | mưng mủ | |
| e. Đọc thành ㅍ nếu các patxim là ㅂ; ㅍ; ㅄ; ㄿ | ||||||
| 눕다 | nằm | 업다 | địu, cõng | 밉다 | căm ghét | |
| 입국신고서 | tờ khai nhập cảnh | 복용방법 | cách uống thuốc | 더럽다 | dơ bẩn | |
| 용접공 | thợ hàn | 전기밥솥 | nồi cơm điện | 아깝다 | tiếc nuối | |
| 옆구리 | hông, cạnh sườn | 앞 | phía trước, đằng trước | 짚 | rơm | |
| 높다 | cao | 섶 | cổ áo | 엎다 | lật, đạp | |
| 갚다 | hoàn lại, trả lại | 보고싶다 | nhớ mong | |||
| 없다 | không có | 재미없다 | không thú vị | 값 | giá cả | |
| 읊다 | làm thơ, ngâm thơd | 읊조리다 | kể chuyện, ngâm thơ | |||
| g. Đọc thành ㅇnếu các patxim là ㅇ | ||||||
| VD: | 비행기 | máy bay | 공 | quả bóng | 홍강 | sông Hồng |
| 난방 | sưởi nền | 선풍기 | quạt | 옷장 | tủ đựng quần áo | |
| 상어 | cá mập | 잉어 | cá chép | 못생기다 | xấu xí | |
| 2. Thông thường với một từ có từ 2 âm tiết trở lên thì patxim được chuyển lên đầu nếu phía sau patxim là nguyên âm. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 발음 | 바름 | từ vựng | 설익다 | 서릭다 | sống (thức ăn) | |
| 일어나다 | 이러나다 | thức dậy | 죽이다 | 주기다 | bị chết | |
| 돌아오다 | 도라오다 | trở về | 돌아가다 | 도라가다 | đi về | |
| Nhưng cần lưu ý một số trường hợp bất quy tắc sau: | ||||||
| a. Với những patxim là ㅇ;ㅎ thì nguyên âm đằng sau vẫn đọc bình thường, và riêng patxim ㅎ thì trở thành âm câm. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 시장에 가다 | 시장에 가다 | đi chợ | 강에서 수영한 적이 있었어. | 강에서 수영한 저기 이써써. | Đã từng bơi lội ở sông. | |
| 내가 장미꽃을 좋아해. | 내가 장미꼬츨 조아해. | Tôi thích hoa hồng | 네, 좋아요. | 네, 조아요. | Vâng, tốt quá. | |
| b. Với những patxim ㄳ; ㄵ; ㄾ; ㅄ; ㄻ; ㄿ; ㄼ thì phụ âm thứ 2 được chuyển lên đầu của nguyên âm tiếp theo. | ||||||
| Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | ||||
| Với ㄳ: | 요즘, 물건값이 다 올랐어요. | (요즘, 물건갑시 다 올라써요) | Dạo này hàng hoá đều đồng loạt lên giá. | |||
| Với ㄵ: | 앉으세요. | 안즈세요. | Xin mời ngồi. | |||
| Với ㄾ: | 반찬을 잘 봐. 개가 핥으면 못먹어. | 반찬을 잘 봐. 개가 할트면 못머거. | Trông thức ăn nhé. Chó mà liếm vào thì không ăn được đâu. | |||
| Với ㅄ: | 돈이 없어요. | 도니 업서요. | Tôi không có tiền. | |||
| Với ㄻ: | 달걀 네개 삶았어. | 달걀 네개 살마써. | Đã luộc 4 quả trứng gà rồi. | |||
| Với ㄿ: | 그아가씨가 시 읊기를 잘 해. | 그아가씨가 시읍끼를 자래. | Cô gái ấy làm thơ giỏi quá. | |||
| Với ㄼ: | 청바지가 너무 짧아요. | 청바지가 너무 짤바요. | Cái quần bò ngắn quá. | |||
| c. Với những patxim ㄶ; ㅀ thì phụ âm thứ 1 được chuyển lên đầu của nguyên âm tiếp theo. | ||||||
| Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | ||||
| Với ㄶ: | 내가 시간이 많아 | 내가 시가니 마나 | Tôi có nhiều thời gian. | |||
| Với ㅀ: | 길을 잃어요. | 기를 이러요. | Tôi quên mất đường rồi. | |||
| d. Khi patxim ㅂ; ㅍ; ㅄ; ㄿ; ㄼ đứng trước phụ âm ㅁ; ㄴ thì patxim được đọc thành ㅁ. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 십만 | 심만 | một trăm nghìn | 읍내 | 음내 | trong thị trấn | |
| 숲밑 | 숨밑 | rừng sâu | 앞날 | 암날 | ngày hôm trước | |
| 값 매기다 | 감 매기다 | mặc cả, trả giá | 없는데 | 엄는데 | không có | |
| 내다리에 밟는데 | 내다리에 밤는데 | Giẫm lên chân tôi rồi | ||||
| đ. Khi patxim ㄷ; ㅈ; ㅊ; ㅌ; ㅅ; ㅆ; ㅎ đứng trước ㅁ;ㄴ thì patxim phát âm thành ㄴ. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 맏 며느리 | 만 며느리 | dâu cả | 믿는다 | 민는다 | tin tưởng | |
| 낮마다 | 난마다 | mỗi ngày | 뭘 찾노? | 뭘 찬노? | tìm gì thế | |
| 꽃많다 | 꼰만타 | có nhiều hoa | 빛나다 | 빈나다 | toả sáng, lấp lánh | |
| 낱말 | 난말 | từ vựng | 끝나다 | 끈나다 | kết thúc | |
| 옷 맞추다 | 온 맞추다 | may áo | 못나다 | 몬나다 | xấu xí | |
| 있나요 ? | 인나요? | có không ạ | 손 닿는 곳에 | 손 단는 고세 | trong tầm tay | |
| e. Khi patxim ㄱ; ㅋ; ㄺ; ㄲ đứng trước ㅁ; ㄴ thì patxim phát âm thành ㅇ. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 작년 | 장년 | năm ngoái | 박물관 | 방물관 | bảo tàng | |
| 부엌문 | 부엉문 | cửa bếp | 흙 말리다 | 흥 말리다 | đất khô cằn | |
| 닭날개 | 당날개 | cánh gà | 묶는다 | 묶는다 | buộc, trói | |
| g. Khi patxim ㅁ; ㅇ đứng trước phụ âm ㄹ thì phụ âm ㄹ được phát âm thành ㄴ. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 경리 | 경니 | kế toán | 양로원 | 양노원 | viện dưỡng lão | |
| 대통령 | 대통녕 | tổng thống | 정류장 | 정뉴장 | bến xe | |
| 양력 | 양녁 | dương lịch | 음력 | 음녁 | âm lịch | |
| 금리 | 금니 | lãi suất | 감리교 | 감니교 | trường giáo dưỡng | |
| 점령 | 점녕 | chiếm đoạt | 심리학 | 심니학 | môn tâm lý học | |
| h. Khi patxim ㅂ đứng trước phụ âm ㄹ thì patxim ㅂ được phát âm thành ㅁ và phụ âm ㄹ được phát âm thành ㄴ. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 협력 | 혐녁 | sự liên kết | 압력밥솥 | 암녁밥솥 | nồi áp suất | |
| 합력하다 | 함녁하다 | chung sức | 수업류 | 수엄뉴 | học phí | |
| i. Khi patxim ㄱ đứng trước phụ âm ㄹ thì patxim ㄱ được đọc thành ㅇ và phụ âm ㄹ được đọc thành ㄴ | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 독립 | 동닙 | độc lập | 학력 | 항녁 | học lực | |
| 목록 | 몽녹 | mục lục | 식료품 | 싱뇨품 | thực phẩm | |
| k. Khi patxim ㄴ đứng trước phụ âm ㄹ thì phụ âm ㄹ được đọc thành ㄴ. | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 입원료 | 입원뇨 | tiền nhập viện | 횡단로 | 횡단노 | vỉa hèr | |
| 생산력 | 생산녁 | năng lực sản xuất | 공권력 | 공꿘녁 | nguồn nhân lực | |
| l. Khi patxim ㄹ đứng trước phụ âm ㄴ thì phụ âm ㄴ được đọc thành ㄹ | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 일년 | 일련 | một năm | 칠년 | 칠련 | bảy năm | |
| 팔년 | 팔련 | tám năm | ||||
| m. Khi patxim ㄱ; ㄴ; ㄹ; ㅅ; ㅁ đứng trước 야; 여; 요; 유 thì 야 chuyển thành 냐; 여 chuyển thành 녀; 요 chuyển thành 뇨; 유 chuyển thành 뉴 | ||||||
| VD: | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Cách phát âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 월요일 | 워료일 | thứ hai | 목요일 | 모교일 | thứ năm | |
| 금요일 | 그묘일 | thứ sáu | 한약 | 한냑 | thuốc lá của Hàn | |
| 첫여름 | 첫녀름; 천녀름 | mùa hè đầu tiên | 부산역 | 부산녁 | ga Pusan | |
출처 : 한국 베트남 가족모임
글쓴이 : (장유)금영은바부야 원글보기
메모 :
'베트남 이야기' 카테고리의 다른 글
| [스크랩] Re:tra loi (0) | 2010.02.26 |
|---|---|
| [스크랩] 병원 (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] Nhung tu ngu trong tieng han duoc vay muon tu tieng anh (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] tieng han trong trang phuc (0) | 2010.02.26 |
| [스크랩] Nhung tu thong dung trong nau an (0) | 2010.02.26 |